Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to toil
01
làm việc chăm chỉ, lao động vất vả
to work extremely hard and persistently, often with great effort and dedication
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
toil
ngôi thứ ba số ít
toils
hiện tại phân từ
toiling
quá khứ đơn
toiled
quá khứ phân từ
toiled
Các ví dụ
Artists toil for hours to create intricate and detailed pieces of artwork.
Các nghệ sĩ làm việc vất vả hàng giờ để tạo ra những tác phẩm nghệ thuật phức tạp và chi tiết.
Toil
01
công việc nặng nhọc, lao động
productive work (especially physical work done for wages)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Cây Từ Vựng
toiler
toiling
toil



























