to toil
toil
tɔɪl
toyl
soilcoilroilboil

Định nghĩa và ý nghĩa của "toil"trong tiếng Anh

01

làm việc chăm chỉ, lao động vất vả

to work extremely hard and persistently, often with great effort and dedication 
Intransitive
to toil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
toil
ngôi thứ ba số ít
toils
hiện tại phân từ
toiling
quá khứ đơn
toiled
quá khứ phân từ
toiled
Các ví dụ
Farmers toil in the fields to cultivate crops for a successful harvest. 

Nông dân lao động vất vả trên cánh đồng để trồng trọt cho một vụ thu hoạch thành công.

01

công việc nặng nhọc, lao động

productive work (especially physical work done for wages) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng