to date
to
tu:
too
date
deɪt
deit
British pronunciation
/tuː deɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "to date"trong tiếng Anh

01

cho đến nay, cho đến bây giờ

up until now
example
Các ví dụ
To date, no one has been able to solve the mystery surrounding the missing artifact.
Cho đến nay, chưa ai có thể giải đáp bí ẩn xung quanh hiện vật bị mất tích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store