Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tin can
01
hộp thiếc, lon thiếc
a container for food or other goods, made of tinplated steel or other metal and typically cylindrical in shape with a removable lid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tin cans
Các ví dụ
She used a tin can to store small kitchen utensils.
Cô ấy đã sử dụng một lon thiếc để cất giữ những dụng cụ nhà bếp nhỏ.
02
hộp thiếc, tàu khu trục
informal term for a destroyer



























