Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Timeline
01
dòng thời gian, niên đại
a list of events arranged in the order of their occurance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
timelines
Các ví dụ
The documentary included a timeline of key historical events.
Bộ phim tài liệu bao gồm một dòng thời gian của các sự kiện lịch sử quan trọng.
02
dòng thời gian, lịch sử hoạt động
a list of the online activities of a user on a social media platform in a chronological order
Các ví dụ
His timeline showed all his posts from the past year.
Dòng thời gian của anh ấy hiển thị tất cả các bài đăng của anh ấy từ năm ngoái.
Cây Từ Vựng
timeline
time
line



























