ticket booth
Pronunciation
/tˈɪkɪt bˈuːθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ticket booth"trong tiếng Anh

Ticket booth
01

quầy vé, phòng bán vé

a small structure or booth where tickets for various events or attractions are sold in person
ticket booth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ticket booths
Các ví dụ
He approached the ticket booth to inquire about the next train's departure.
Anh ấy tiến đến quầy vé để hỏi về giờ khởi hành của chuyến tàu tiếp theo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng