think tank
Pronunciation
/θˈɪŋk tˈæŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "think tank"trong tiếng Anh

Think tank
01

nhóm chuyên gia, tổ chức nghiên cứu

a group of experts or organization dedicated to researching and developing ideas or policies on specific topics
think tank definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
think tanks
Các ví dụ
This think tank focuses on improving urban transportation systems worldwide.
Tổ chức nghiên cứu này tập trung vào việc cải thiện hệ thống giao thông đô thị trên toàn thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng