Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Think tank
01
nhóm chuyên gia, tổ chức nghiên cứu
a group of experts or organization dedicated to researching and developing ideas or policies on specific topics
Các ví dụ
This think tank focuses on improving urban transportation systems worldwide.
Tổ chức nghiên cứu này tập trung vào việc cải thiện hệ thống giao thông đô thị trên toàn thế giới.



























