Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to think of
[phrase form: think]
01
nghĩ về, tính đến
to acknowledge a specific concept, suggestion, or factor
Các ví dụ
Before making any investment, think of your long-term financial goals.
Trước khi thực hiện bất kỳ khoản đầu tư nào, hãy nghĩ đến mục tiêu tài chính dài hạn của bạn.
02
coi là, nhìn nhận
to form a specific opinion or perception regarding something or someone
Các ví dụ
He thinks of himself as a creative thinker.
Anh ấy nghĩ về bản thân mình như một nhà tư duy sáng tạo.
03
nghĩ đến, xem xét
to contemplate doing something
Các ví dụ
They are thinking of renovating their house next year.
Họ đang nghĩ đến việc cải tạo ngôi nhà của mình vào năm tới.
04
nghĩ về, xem xét
to consider something while deciding what to do
Các ví dụ
He thought of his budget constraints before deciding on the vacation destination.
Anh ấy đã nghĩ đến những hạn chế về ngân sách trước khi quyết định điểm đến cho kỳ nghỉ.
05
nghĩ ra, sáng tạo
to produce a new concept, notion, or plan
Các ví dụ
Can you think of a better approach to solve this equation?
Bạn có thể nghĩ ra một cách tiếp cận tốt hơn để giải phương trình này không?
06
nghĩ về, nhớ đến
to bring something or someone to mind
Các ví dụ
He constantly thinks of the lessons he learned from his mistakes.
Anh ấy liên tục nghĩ về những bài học anh ấy học được từ những sai lầm của mình.



























