to think of
think
θɪnk
think
of
ɒv
ov

Định nghĩa và ý nghĩa của "think of"trong tiếng Anh

to think of
01

nghĩ về, tính đến

to acknowledge a specific concept, suggestion, or factor 
to think of definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
of
động từ gốc
think
thì hiện tại
think of
ngôi thứ ba số ít
thinks of
hiện tại phân từ
thinking of
quá khứ đơn
thought of
quá khứ phân từ
thought of
Các ví dụ
Always think of your health when making lifestyle choices. 

Luôn nghĩ đến sức khỏe của bạn khi đưa ra lựa chọn lối sống.

02

coi là, nhìn nhận

to form a specific opinion or perception regarding something or someone 
to think of definition and meaning
Các ví dụ
I always think of him as a reliable friend. 

Tôi luôn coi anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.

03

nghĩ đến, xem xét

to contemplate doing something 
Các ví dụ
I'm thinking of adopting a pet from the local shelter. 

Tôi đang nghĩ đến việc nhận nuôi một con vật cưng từ trại cứu hộ địa phương.

04

nghĩ về, xem xét

to consider something while deciding what to do 
Các ví dụ
It's important to think of the future when making financial investments. 

Việc nghĩ đến tương lai khi thực hiện các khoản đầu tư tài chính là quan trọng.

05

nghĩ ra, sáng tạo

to produce a new concept, notion, or plan 
Các ví dụ
Can you think a solution of how to solve this problem? 

Bạn có thể nghĩ ra một giải pháp để giải quyết vấn đề này không?

06

nghĩ về, nhớ đến

to bring something or someone to mind 
Các ví dụ
I can always think of the time he helped me out when I was in trouble. 

Tôi luôn có thể nghĩ đến thời điểm anh ấy đã giúp tôi khi tôi gặp khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng