Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thief
01
kẻ trộm, tên ăn cắp
someone who steals something from a person or place without using violence or threats
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
thieves
Các ví dụ
After years of stealing from his coworkers, the thief was finally exposed and fired from his job.
Sau nhiều năm ăn cắp từ đồng nghiệp, tên trộm cuối cùng cũng bị lộ và bị sa thải khỏi công việc.



























