thief
Pronunciation
/θiːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thief"trong tiếng Anh

01

kẻ trộm, tên ăn cắp

someone who steals something from a person or place without using violence or threats
thief definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
thieves
Các ví dụ
After years of stealing from his coworkers, the thief was finally exposed and fired from his job.
Sau nhiều năm ăn cắp từ đồng nghiệp, tên trộm cuối cùng cũng bị lộ và bị sa thải khỏi công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng