Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
therein
01
ở đó, trong đó
in or into that place, time, situation, etc.
Các ví dụ
The beauty of the painting is not just in the colors but also in the emotions captured therein.
Vẻ đẹp của bức tranh không chỉ nằm ở màu sắc mà còn ở những cảm xúc được ghi lại trong đó.



























