that is to say
Pronunciation
/ðæt ɪz tə sˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "that is to say"trong tiếng Anh

that is to say
01

tức là, nói cách khác

used to introduce an explanation or clarification of a point just made
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The event will take place next Friday, that is to say, on the 20th of May.
Sự kiện sẽ diễn ra vào thứ Sáu tới, tức là ngày 20 tháng 5.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng