Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
that is to say
01
tức là, nói cách khác
used to introduce an explanation or clarification of a point just made
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The project must be completed by the end of the month, that is to say, within the next two weeks.
Dự án phải được hoàn thành vào cuối tháng, tức là trong vòng hai tuần tới.



























