Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Text
01
văn bản, bài viết
anything that is in written form
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
texts
Các ví dụ
The ancient text provided insights into the culture of that civilization.
Văn bản cổ đại đã cung cấp cái nhìn sâu sắc vào văn hóa của nền văn minh đó.
02
văn bản
the main printed material of a book, magazine, etc. exclusive of notes, illustrations, etc.
03
văn bản, tin nhắn
a written message that one sends or receives using a cell phone
04
sách giáo khoa, sách học
a book used in schools or colleges for teaching a specific subject
Các ví dụ
The science text provided comprehensive explanations of scientific concepts for the high school students.
Văn bản khoa học đã cung cấp những giải thích toàn diện về các khái niệm khoa học cho học sinh trung học.
05
văn bản, đoạn trích
a passage from the Bible that is used as the subject of a sermon
to text
01
nhắn tin, gửi tin nhắn
to send a written message using a cell phone
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
text
ngôi thứ ba số ít
texts
hiện tại phân từ
texting
quá khứ đơn
texted
quá khứ phân từ
texted
Các ví dụ
You can text your friend to ask for advice.
Bạn có thể nhắn tin cho bạn mình để xin lời khuyên.
Cây Từ Vựng
hypertext
pretext
text



























