Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to acquire
01
mua, có được
to buy or begin to have something
Transitive: to acquire sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
acquire
ngôi thứ ba số ít
acquires
hiện tại phân từ
acquiring
quá khứ đơn
acquired
quá khứ phân từ
acquired
Các ví dụ
Sophie was thrilled to acquire a rare and valuable stamp for her collection.
Sophie rất vui mừng khi có được một con tem quý hiếm và có giá trị cho bộ sưu tập của mình.
02
thu nhận, đạt được
to gain skills or knowledge in something
Transitive: to acquire skills or knowledge
Các ví dụ
The new employee worked diligently to acquire the necessary technical skills for the job.
Nhân viên mới làm việc chăm chỉ để tiếp thu các kỹ năng kỹ thuật cần thiết cho công việc.
03
có được, phát triển
to develop or adopt a specific characteristic or significance
Transitive: to acquire a quality
Các ví dụ
Over time, the old building has acquired a charming, weathered appearance.
Theo thời gian, tòa nhà cũ đã có được một vẻ ngoài quyến rũ, bạc màu.
04
thu được, đạt được
to obtain or achieve something through effort or action
Transitive: to acquire sth
Các ví dụ
He acquired his wealth through years of dedication and smart investments.
Anh ấy đã có được tài sản của mình qua nhiều năm cống hiến và đầu tư thông minh.
05
thu được, phát hiện
to start following or detecting a moving target using a specific tool or system
Transitive: to acquire a moving target
Các ví dụ
The radar system acquired the moving plane as soon as it entered range.
Hệ thống radar đã bắt được máy bay di chuyển ngay khi nó vào tầm.
Cây Từ Vựng
acquirable
acquired
acquirement
acquire



























