Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to acquire
01
mua, có được
to buy or begin to have something
Transitive: to acquire sth
Các ví dụ
The team has recently acquired new equipment to improve operational efficiency.
Nhóm đã gần đây mua sắm thiết bị mới để cải thiện hiệu quả hoạt động.
02
thu nhận, đạt được
to gain skills or knowledge in something
Transitive: to acquire skills or knowledge
Các ví dụ
Through hands-on experience, he acquired expertise in repairing electronic devices.
Thông qua kinh nghiệm thực tế, anh ấy đã có được chuyên môn trong việc sửa chữa thiết bị điện tử.
03
có được, phát triển
to develop or adopt a specific characteristic or significance
Transitive: to acquire a quality
Các ví dụ
The novel ’s protagonist gradually acquires a sense of purpose.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết dần dần có được cảm giác mục đích.
04
thu được, đạt được
to obtain or achieve something through effort or action
Transitive: to acquire sth
Các ví dụ
The athlete acquired his strength through intense training and discipline.
Vận động viên đã đạt được sức mạnh của mình thông qua tập luyện chăm chỉ và kỷ luật.
05
thu được, phát hiện
to start following or detecting a moving target using a specific tool or system
Transitive: to acquire a moving target
Các ví dụ
The aircraft 's radar quickly acquired the enemy missile in flight.
Radar của máy bay nhanh chóng phát hiện tên lửa địch đang bay.
Cây Từ Vựng
acquirable
acquired
acquirement
acquire



























