Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Territory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
territories
Các ví dụ
The disputed territory has been a source of conflict between the two neighboring countries for decades.
Lãnh thổ tranh chấp đã là nguồn gốc của xung đột giữa hai nước láng giềng trong nhiều thập kỷ.
Các ví dụ
The lion fiercely defended its territory from intruding rivals.
Con sư tử bảo vệ lãnh thổ của mình một cách dữ dội khỏi những kẻ xâm nhập.
03
lãnh thổ, lĩnh vực
a field, subject, or area in which someone operates, works, or holds expertise
Các ví dụ
Mathematics is his territory; he excels at numbers.
Toán học là lãnh thổ của anh ấy; anh ấy xuất sắc với các con số.
04
lãnh thổ, khu vực
an area designated for administrative, organizational, or other official purposes
Các ví dụ
The company assigned sales staff to each territory.
Công ty đã phân công nhân viên bán hàng cho mỗi lãnh thổ.
Cây Từ Vựng
territorial
territory



























