Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Terminal
01
nhà ga, bến xe
a building where trains, buses, planes, or ships start or finish their journey
Các ví dụ
There were shops and restaurants inside the terminal for passengers to enjoy.
Có các cửa hàng và nhà hàng bên trong nhà ga để hành khách tận hưởng.
02
cực, đầu nối
a point of connection on an electrical device where current enters or leaves
Các ví dụ
Ensure the terminal is clean before connecting the circuit.
Đảm bảo thiết bị đầu cuối sạch sẽ trước khi kết nối mạch.
03
thiết bị đầu cuối, bảng điều khiển
an electronic device that provides access to a computer, typically with a keyboard and display
Các ví dụ
The bank employee accessed the database via a terminal.
Nhân viên ngân hàng đã truy cập cơ sở dữ liệu thông qua một thiết bị đầu cuối.
04
đầu mút, điểm cuối
the end or extremity of something with measurable length
Các ví dụ
The wire has terminals at each end.
Dây có đầu cuối ở mỗi đầu.
terminal
01
cuối cùng, kết thúc
causing a conclusion or being the final element in a series or process
Các ví dụ
Species face terminal extinction if environmental threats can not be reversed.
Các loài phải đối mặt với sự tuyệt chủng cuối cùng nếu các mối đe dọa môi trường không thể đảo ngược.
02
giai đoạn cuối, không thể chữa khỏi
(of an illness) having no cure and gradually leading to death
Các ví dụ
Tim 's father was in the final stages of his terminal illness, and the family gathered to say their goodbyes.
Cha của Tim đang ở giai đoạn cuối của căn bệnh nan y, và gia đình đã tụ tập để nói lời tạm biệt.
03
cuối cùng, chót
referring to the physical location or position of something at an end point
Các ví dụ
Buildings were constructed with terminal corners marking the outer edges.
Các tòa nhà được xây dựng với các góc cuối đánh dấu các cạnh bên ngoài.
04
cuối cùng, dứt điểm
relating to or occurring within a fixed term or period of time
Các ví dụ
Employees receive terminal benefits upon contract completion.
Nhân viên nhận được các quyền lợi kết thúc khi hoàn thành hợp đồng.
05
cuối cùng, đầu cuối
situated at the ends of a delivery route or line of transport
Các ví dụ
The company services terminal addresses on the route.
Công ty phục vụ các địa chỉ cuối cùng trên tuyến đường.



























