tennis elbow
te
ˈtɛ
te
nnis
nɪs
nis
el
ɛl
el
bow
bəʊ
bew

Định nghĩa và ý nghĩa của "tennis elbow"trong tiếng Anh

Tennis elbow
01

viêm mỏm trên lồi cầu ngoài, khuỷu tay quần vợt

a condition characterized by inflammation of the tendons on the outer part of the elbow, typically caused by repetitive arm and wrist motion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
tennis elbows
Các ví dụ
Tennis elbow results from overuse of the forearm muscles. 

Khuỷu tay quần vợt là kết quả của việc sử dụng quá mức các cơ cẳng tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng