Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Teen
01
thiếu niên, teen
someone between the ages of 13 and 19
Các ví dụ
Tom's parents reminisced about their own experiences when they were teens.
Bố mẹ của Tom hồi tưởng về những trải nghiệm của chính họ khi họ còn là thiếu niên.
02
tuổi thiếu niên, tuổi teen
the period of life when a person is in their teenage years, typically ranging from 13 to 19 years old
Các ví dụ
Tom's parents reminisced about their own experiences when they were in their teens.
Cha mẹ của Tom đã hồi tưởng về những trải nghiệm của chính họ khi họ còn ở tuổi thiếu niên.
teen
01
thiếu niên, dành cho thiếu niên
related to individuals in the age range of thirteen to nineteen
Các ví dụ
The clothing store specializes in trendy teen fashion, offering stylish options for young customers.
Cửa hàng quần áo chuyên về thời trang thiếu niên hợp thời trang, cung cấp các lựa chọn phong cách cho khách hàng trẻ.
Cây Từ Vựng
preteen
teen



























