bikini
bi
bi
ki
ˈki:
ki
ni
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "bikini"trong tiếng Anh

Bikini
01

bikini, đồ bơi hai mảnh

two-piece swimsuit worn by women, especially in warmer climates or during beach vacations 
bikini definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bikinis
Các ví dụ
Before heading to the beach, she carefully selected a flattering bikini from her collection. 

Trước khi đi đến bãi biển, cô ấy đã cẩn thận chọn một chiếc bikini tôn dáng từ bộ sưu tập của mình.

02

Bikini, đảo san hô vòng Bikini

a ring-shaped island in the Marshall Islands, historically used for United States nuclear testing 
Các ví dụ
Bikini Atoll was the site of numerous nuclear tests in the 1940s and 1950s. 

Bikini là địa điểm của nhiều vụ thử hạt nhân vào những năm 1940 và 1950.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng