tear down
tear
tɪr
tir
down
daʊn
dawn
/tˈiə dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tear down"trong tiếng Anh

to tear down
[phrase form: tear]
01

phá hủy, đập bỏ

to destroy something completely
Transitive: to tear down sth
to tear down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
tear
thì hiện tại
tear down
ngôi thứ ba số ít
tears down
hiện tại phân từ
tearing down
quá khứ đơn
tore down
quá khứ phân từ
torn down
Các ví dụ
The decision was made to tear the outdated playground down and build a new one.
Quyết định được đưa ra là phá hủy sân chơi lỗi thời và xây dựng một cái mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng