to tear apart
tear
tɛər
teēr
a
ə
ē
part
ˈpɑ:t
paat

Định nghĩa và ý nghĩa của "tear apart"trong tiếng Anh

to tear apart
01

xé toạc, chia rẽ

to separate or destroy by causing serious arguments in a country, organization, or group 
to tear apart definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
apart
động từ gốc
tear
thì hiện tại
tear apart
ngôi thứ ba số ít
tears apart
hiện tại phân từ
tearing apart
quá khứ đơn
tore apart
quá khứ phân từ
torn apart
Các ví dụ
Strong opposing opinions may tear the family apart. 

Những ý kiến trái chiều mạnh mẽ có thể làm rạn nứt gia đình.

02

xé toạc, làm tan nát

to cause emotional distress or deep sadness 
Các ví dụ
The news of the accident tore her apart emotionally. 

Tin tức về vụ tai nạn đã xé nát cô ấy về mặt cảm xúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng