team spirit
Pronunciation
/tˈiːm spˈɪɹɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "team spirit"trong tiếng Anh

Team spirit
01

tinh thần đồng đội, tinh thần tập thể

the sense of unity, cooperation, and support among members of a group or team, leading to a common goal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Good team spirit improves workplace productivity.
Tinh thần đồng đội tốt cải thiện năng suất làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng