teacake
Pronunciation
/tˈiːkeɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "teacake"trong tiếng Anh

Teacake
01

bánh ngọt trái cây, bánh mì mềm với trái cây khô

a type of sweet, soft, and fluffy bread or cake that is typically flavored with dried fruit, such as currants, raisins, or cherries
teacake definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
teacakes
02

bánh quy bán ngọt, bánh quy dùng với trà

flat semisweet cookie or biscuit usually served with tea
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng