Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tea bag
01
túi trà, gói trà
a small bag or sachet containing tea leaves or herbal ingredients used to steep in hot water for brewing tea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tea bags
Các ví dụ
They invented the tea bag for convenience in the early 20th century.
Họ đã phát minh ra túi trà để tiện lợi vào đầu thế kỷ 20.
02
túi trà, gói trà
a measured amount of tea in a bag for an individual serving of tea



























