tarp
tarp
tɑ:p
taap
tharp

Định nghĩa và ý nghĩa của "tarp"trong tiếng Anh

01

bạt, tấm phủ

a large sheet of strong, flexible material, typically made of canvas or polyethylene, used to protect or cover objects from weather or debris 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tarps
Các ví dụ
They used a tarp to cover the firewood and keep it dry during the rainstorm. 

Họ đã sử dụng một tấm bạt để che củi và giữ cho nó khô ráo trong cơn mưa bão.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng