Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to taper off
[phrase form: taper]
01
giảm dần, giảm từ từ
to gradually decrease in number, amount, or intensity over time
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
taper
thì hiện tại
taper off
ngôi thứ ba số ít
tapers off
hiện tại phân từ
tapering off
quá khứ đơn
tapered off
quá khứ phân từ
tapered off
Các ví dụ
The demand for the product has tapered off in recent months.
Nhu cầu về sản phẩm đã giảm dần trong những tháng gần đây.



























