Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to taper off
01
giảm dần, giảm từ từ
to gradually decrease in number, amount, or intensity over time
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
taper
thì hiện tại
taper off
ngôi thứ ba số ít
tapers off
hiện tại phân từ
tapering off
quá khứ đơn
tapered off
quá khứ phân từ
tapered off
Các ví dụ
As winter approaches, the temperature tends to taper off.
Khi mùa đông đến gần, nhiệt độ có xu hướng giảm dần.



























