tamarillo
ta
tæ
tā
ma
mə
mē
ri
ˈrɪ
ri
llo
ləʊ
lew
armadillojaboncillocaimitillohermosillo

Định nghĩa và ý nghĩa của "tamarillo"trong tiếng Anh

Tamarillo
01

tamarillo, trái cây của cây tamarillo

a tangy and vibrant fruit with a unique combination of sweet and tart flavors 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
tamarillos
Các ví dụ
For a simple and healthy dessert, try topping Greek yogurt with tamarillo slices. 

Để có một món tráng miệng đơn giản và lành mạnh, hãy thử phủ sữa chua Hy Lạp với những lát tamarillo (một loại trái cây chua và rực rỡ với sự kết hợp độc đáo giữa vị ngọt và chua).

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng