Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Talk show
01
chương trình trò chuyện, talk show
a type of TV or radio program on which famous people appear as guests to answer questions about themselves or other subjects
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
talk shows
Các ví dụ
His favorite talk show airs every evening at 7 PM.
Chương trình trò chuyện yêu thích của anh ấy phát sóng mỗi tối lúc 7 giờ tối.



























