to take form
Pronunciation
/tˈeɪk fˈɔːɹm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "take form"trong tiếng Anh

to take form
01

hình thành, hiện ra

to gradually become visible or recognizable in physical form
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
form
động từ gốc
take
thì hiện tại
take form
ngôi thứ ba số ít
takes form
hiện tại phân từ
taking form
quá khứ đơn
took form
quá khứ phân từ
taken form
Các ví dụ
In the early stages of pregnancy, the fetus begins to take form within the womb.
Trong giai đoạn đầu của thai kỳ, bào thai bắt đầu hình thành trong bụng mẹ.
02

hình thành, định hình

(of an idea or plan) to develop or become more defined
Các ví dụ
Their business plan took form after months of research and collaboration.
Kế hoạch kinh doanh của họ đã định hình sau nhiều tháng nghiên cứu và cộng tác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng