Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Big shot
01
nhân vật quan trọng, cá lớn
someone of great importance or influence
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big shots
Các ví dụ
In the world of sports, a star athlete can be considered a big shot. They are highly skilled and have a significant impact on the team's success.
Trong thế giới thể thao, một vận động viên ngôi sao có thể được coi là một nhân vật quan trọng. Họ có kỹ năng cao và có ảnh hưởng đáng kể đến thành công của đội.



























