tabloid
tab
ˈtæb
tāb
loid
lɔɪd
loyd

Định nghĩa và ý nghĩa của "tabloid"trong tiếng Anh

Tabloid
01

báo lá cải, tờ báo giật gân

a newspaper with smaller pages and many pictures, covering stories about famous people and not much serious news 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tabloids
Các ví dụ
The tabloid sensationalized the celebrity scandal with exaggerated headlines and paparazzi photos. 

Tờ tabloid đã giật gân vụ bê bối của người nổi tiếng với những tiêu đề phóng đại và ảnh paparazzi.

02

báo chí giật gân, báo lá cải

journalism that emphasizes sensational, exaggerated, or lurid stories 
Các ví dụ
The tabloid ran a headline about a celebrity scandal. 

Tờ báo lá cải đăng một tiêu đề về một vụ bê bối của người nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng