symphony orchestra
sym
ˈsɪm
sim
pho
ny
ni
ni
or
ɔ:
aw
chest
kɪst
kist
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "symphony orchestra"trong tiếng Anh

Symphony orchestra
01

dàn nhạc giao hưởng, dàn nhạc philharmonic

a large ensemble of musicians playing symphonic music, led by a conductor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
symphony orchestras
Các ví dụ
The symphony orchestra delivered a breathtaking performance of Beethoven's Symphony No. 9. 

Dàn nhạc giao hưởng đã trình diễn một màn biểu diễn ngoạn mục Bản giao hưởng số 9 của Beethoven.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng