Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
symphony orchestra
/sˈɪmfəni ˈɔːɹkɛstɹə/
Symphony orchestra
01
dàn nhạc giao hưởng, dàn nhạc philharmonic
a large ensemble of musicians playing symphonic music, led by a conductor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
symphony orchestras
Các ví dụ
She joined the violin section of the symphony orchestra, fulfilling her dream of playing in a prestigious ensemble.
Cô ấy đã tham gia vào bộ phận violin của dàn nhạc giao hưởng, thực hiện ước mơ được chơi trong một dàn nhạc danh tiếng.



























