syllabus
Pronunciation
/ˈsɪləbəs/
syllabi

Định nghĩa và ý nghĩa của "syllabus"trong tiếng Anh

Syllabus
01

giáo trình, kế hoạch học tập

a document that outlines the topics, assignments, and expectations for a course
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
syllabi
Các ví dụ
The syllabus for the History course details the chronological periods, key events, and assigned readings.
Giáo trình của khóa học Lịch sử chi tiết các giai đoạn thời gian, sự kiện chính và bài đọc được giao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng