syllabus
sy
ˈsɪ
si
lla
bus
bəs
bēs
syllabi

Định nghĩa và ý nghĩa của "syllabus"trong tiếng Anh

Syllabus
01

giáo trình, kế hoạch học tập

a document that outlines the topics, assignments, and expectations for a course 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
syllabi
Các ví dụ
The syllabus for the English Literature course includes readings from classic novels, poetry, and drama. 

Giáo trình cho khóa học Văn học Anh bao gồm các bài đọc từ tiểu thuyết cổ điển, thơ và kịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng