Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
swollen
01
sưng, phù
(of a part of the body) unusually large, particularly because of an injury or illness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most swollen
so sánh hơn
more swollen
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the surgery, her face remained swollen for a few days.
Sau ca phẫu thuật, khuôn mặt cô ấy vẫn sưng trong vài ngày.
02
phình ra, kiêu ngạo
displaying inflated self-importance or vanity
Các ví dụ
Success left him swollen with pride.
Thành công khiến anh ta phồng lên vì tự hào.



























