Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sweet corn
01
ngô ngọt, bắp ngọt
a young corn with soft kernels that is high in sugar, grown on a maize plant, used in cooking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sweet corns
Các ví dụ
As the summer harvest arrived, the farmers' market overflowed with fresh sweet corn.
Khi vụ thu hoạch mùa hè đến, chợ nông sản tràn ngập ngô ngọt tươi.



























