Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bicameral
01
lưỡng viện, hai viện
referring to a government structure where lawmaking power is divided between two distinct assemblies
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The constitution outlines a bicameral legislature to ensure checks and balances.
Hiến pháp quy định một cơ quan lập pháp lưỡng viện để đảm bảo kiểm soát và cân bằng quyền lực.



























