Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bibliomania
01
chứng nghiện sách, niềm đam mê sưu tầm sách
a great enthusiasm for collecting books
Các ví dụ
The bookstore owner recognized the symptoms of bibliomania when the customer eagerly purchased every book in sight, regardless of the subject.
Chủ cửa hàng sách đã nhận ra các triệu chứng của chứng nghiện sách khi khách hàng háo hức mua mọi cuốn sách trong tầm mắt, bất kể chủ đề.



























