Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bibliography
Các ví dụ
The library's rare book collection includes resources on bibliographical studies, offering insights into the history of bookbinding and typography.
Bộ sưu tập sách quý hiếm của thư viện bao gồm các nguồn tài liệu về nghiên cứu thư mục, cung cấp cái nhìn sâu sắc vào lịch sử đóng sách và nghệ thuật in ấn.
02
thư mục, danh sách tài liệu tham khảo
a list of books and articles used by an author to support or reference their written work
Các ví dụ
His thesis had a well-organized bibliography with academic references.
Luận văn của anh ấy có một danh mục tài liệu tham khảo được tổ chức tốt với các tài liệu tham khảo học thuật.



























