Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Susceptibility
01
tính nhạy cảm, khả năng dễ bị ảnh hưởng
the tendency or capacity to be easily affected or influenced by something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Smokers have a higher susceptibility to lung cancer and other respiratory illnesses.
Người hút thuốc có khả năng mắc bệnh cao hơn đối với ung thư phổi và các bệnh hô hấp khác.
Cây Từ Vựng
unsusceptibility
susceptibility
susceptible
suscept



























