susceptibility
susc
ˌsəs
sēs
ep
ɛp
ep
ti
ti
bi
ˈbɪ
bi
li
ty
ti
ti
serviceabilityresponsibilitydiscernabilityadmissibility

Định nghĩa và ý nghĩa của "susceptibility"trong tiếng Anh

Susceptibility
01

tính nhạy cảm, khả năng dễ bị ảnh hưởng

the tendency or capacity to be easily affected or influenced by something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Smokers have a higher susceptibility to lung cancer and other respiratory illnesses. 

Người hút thuốc có khả năng mắc bệnh cao hơn đối với ung thư phổi và các bệnh hô hấp khác.

Cây Từ Vựng

unsusceptibility
susceptibility
susceptible
suscept
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng