Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sugar snap pea
01
đậu Hà Lan ngọt, đậu Hà Lan giòn ngọt
a variety of pea with edible pods that are sweet and crunchy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sugar snap peas
Các ví dụ
She loves snacking on sugar snap peas during her afternoon break.
Cô ấy thích ăn vặt đậu Hà Lan ngọt trong giờ nghỉ buổi chiều.
02
đậu Hà Lan ăn cả vỏ, đậu snap đường
variety of pea plant producing peas having crisp rounded edible pods



























