sugar daddy
Pronunciation
/ʃˈʊɡɚ dˈædi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sugar daddy"trong tiếng Anh

Sugar daddy
01

bố nuôi, sugar daddy

a rich older man who gives money or gifts to a younger partner for companionship or intimacy
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sugar daddies
Các ví dụ
A sugar daddy covered all her shopping bills.
Một sugar daddy đã thanh toán tất cả hóa đơn mua sắm của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng