Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sugar cane
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In many tropical regions, sugar cane thrives due to the warm climate.
Ở nhiều vùng nhiệt đới, mía đường phát triển mạnh nhờ khí hậu ấm áp.



























