Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sudoku
01
Sudoku, trò chơi số
a number puzzle consisting of nine large squares each divided into nine smaller squares that must be filled with the numbers one to nine, without repeating any of them in the same square, column, or row
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
Sudokus
Các ví dụ
Sudoku is a logic-based puzzle game that requires filling a 9x9 grid with numbers from 1 to 9, ensuring each row, column, and 3x3 subgrid contains all digits exactly once.
Sudoku là một trò chơi câu đố dựa trên logic yêu cầu điền vào một lưới 9x9 với các số từ 1 đến 9, đảm bảo mỗi hàng, cột và ô phụ 3x3 chứa tất cả các chữ số chính xác một lần.



























