sucker punch
su
ˈsʌ
sa
cker
kər
kēr
punch
pʌnʧ
panch
/sˈʌkə pˈʌntʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sucker punch"trong tiếng Anh

to sucker punch
01

đánh lén, đánh úp

to hit someone unexpectedly and without warning
Transitive: to sucker punch sb
to sucker punch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sucker punch
ngôi thứ ba số ít
sucker punches
hiện tại phân từ
sucker punching
quá khứ đơn
sucker punched
quá khứ phân từ
sucker punched
Các ví dụ
The unsuspecting victim was hurt when someone sucker punched them in the crowded street.
Nạn nhân không đề phòng đã bị thương khi ai đó đấm lén họ trên phố đông người.
Sucker punch
01

cú đấm bất ngờ, đòn đấm bất ngờ

an unexpected punch
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sucker punches
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng