Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to suck up to
[phrase form: suck]
01
nịnh hót, bợ đỡ
to attempt to gain favor or approval from someone in a position of authority by engaging in actions or saying things to please them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up to
động từ gốc
suck
thì hiện tại
suck up to
ngôi thứ ba số ít
sucks up to
hiện tại phân từ
sucking up to
quá khứ đơn
sucked up to
quá khứ phân từ
sucked up to
Các ví dụ
The politician was criticized for constantly sucking up to wealthy donors.
Chính trị gia bị chỉ trích vì liên tục nịnh bợ các nhà tài trợ giàu có.



























