Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to suck up to
01
nịnh hót, bợ đỡ
to attempt to gain favor or approval from someone in a position of authority by engaging in actions or saying things to please them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up to
động từ gốc
suck
thì hiện tại
suck up to
ngôi thứ ba số ít
sucks up to
hiện tại phân từ
sucking up to
quá khứ đơn
sucked up to
quá khứ phân từ
sucked up to
Các ví dụ
He often sucked up to the boss by praising his decisions during meetings.
Anh ta thường nịnh hót sếp bằng cách khen ngợi các quyết định của ông trong các cuộc họp.



























