subway system
sub
ˈsʌb
sab
way
weɪ
vei
sys
sɪs
sis
tem
tɪm
tim

Định nghĩa và ý nghĩa của "subway system"trong tiếng Anh

Subway system
01

hệ thống tàu điện ngầm, mạng lưới tàu điện ngầm

an underground network of trains and stations designed for public transportation within a city 
subway system definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subway systems
Các ví dụ
The subway system in New York City operates 24 hours a day, connecting all five boroughs. 

Hệ thống tàu điện ngầm ở thành phố New York hoạt động 24 giờ một ngày, kết nối tất cả năm quận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng