Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
subliminal
01
tiềm ẩn, dưới ngưỡng ý thức
below or beyond the threshold of conscious awareness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most subliminal
so sánh hơn
more subliminal
có thể phân cấp
Các ví dụ
Art historians analyze works for possible subliminal symbolism reflecting the artists' inner thoughts or cultural context.
Các nhà sử học nghệ thuật phân tích các tác phẩm để tìm kiếm biểu tượng tiềm ẩn phản ánh suy nghĩ bên trong của nghệ sĩ hoặc bối cảnh văn hóa.



























