Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
String quartette
01
tứ tấu đàn dây, tứ tấu gồm hai vĩ cầm
an instrumental quartet with 2 violins and a viola and a cello
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
string quartettes



























