to string out
Pronunciation
/stɹˈɪŋ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "string out"trong tiếng Anh

to string out
01

xếp hàng, trải ra

set out or stretch in a line, succession, or series
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
string
thì hiện tại
string out
ngôi thứ ba số ít
strings out
hiện tại phân từ
stringing out
quá khứ đơn
strung out
quá khứ phân từ
strung out
02

tiêm chích ma túy, đưa vào trạng thái phê thuốc

to administer narcotics or bring someone under the influence of drugs
slang
Các ví dụ
He will be strung out by the doctor during the procedure.
Anh ta sẽ bị tiêm thuốc bởi bác sĩ trong quá trình thủ thuật.
03

trải qua hội chứng cai, bị vật vã vì thiếu thuốc

to experience withdrawal symptoms from narcotics
slang
Các ví dụ
They have been strung out since quitting cold turkey.
Họ đã bị triệu chứng cai nghiện kể từ khi bỏ thuốc đột ngột.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng