Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to string out
01
xếp hàng, trải ra
set out or stretch in a line, succession, or series
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
string
thì hiện tại
string out
ngôi thứ ba số ít
strings out
hiện tại phân từ
stringing out
quá khứ đơn
strung out
quá khứ phân từ
strung out
02
tiêm chích ma túy, đưa vào trạng thái phê thuốc
to administer narcotics or bring someone under the influence of drugs
tiếng lóng
Các ví dụ
The nurse strung him out with a dose of morphine.
Y tá đã làm cho anh ta phê với một liều morphine.
03
trải qua hội chứng cai, bị vật vã vì thiếu thuốc
to experience withdrawal symptoms from narcotics
tiếng lóng
Các ví dụ
He is strung out after missing his dose this morning.
Anh ấy lên cơn vật vã sau khi bỏ lỡ liều thuốc sáng nay.



























